công thức dịch máy trong tiếng anh
- S = Subject: Chủ ngữ
- V = Verb: Động từ
- Vint = Intransitive verb: Nội động từ
- Vtmono = Transitive monotransitive verb: Ngoại động từ có một tân ngữ
- Vtdi = Transitive ditransitive verb: Ngoại động từ có hai tân ngữ
- Vtcomp = Transitive complex verb: Ngoại động từ phức, có bổ ngữ cho tân ngữ
- Vpmono = Passive monotransitive verb - Động từ bị động được tạo từ ngoại động từ có một tân ngữ.
- Vpdi = Passive ditransitive verb - Dạng bị động của động từ có hai tân ngữ.
- Vpcomp = Passive complex verb - Dạng bị động của động từ có tân ngữ bổ ngữ cho tân ngữ.
- Cs = Subject complement: Bổ ngữ chủ ngữ - Cs là thành phần đứng sau linking verb (động từ nối) để mô tả, giải thích hoặc định danh cho chủ ngữ.
- A = Adverbial: Trạng ngữ - là thành phần bổ sung về thời gian, nơi chốn, cách thức, lý do, điều kiện. Không phải là tân ngữ, cũng không phải là bổ ngữ.
- Od = Direct object: Tân ngữ trực tiếp - Là thành phần nhận tác động trực tiếp của động từ, trả lời cho câu hỏi What, Whom.
- Oi = Indirect object: Tân ngữ gián tiếp - Chỉ người hoặc đối tượng nhận cái gì, thường đi với động từ có hai tân ngữ.
- Ap = Adverbial phrase: Cụm trạng ngữ - Là một cụm đóng vai trò trạng ngữ (A) trong câu. Ap có thể là cụm giới từ (on the table); cụm trạng từ (very quickly); hoặc cụm danh từ chỉ thời gian (last night).
| Thứ tự | Công thức | Ghi chú |
|---|---|---|
| [1] | S + Vint + Cs + An | Dùng trong câu chủ động |
| Mary was a student / clever | S = Mary; Vint = Was; Cs = a student | |
| [2] | S + Vint + A + An | Dùng trong câu chủ động |
| Mary was at home | S = Mary; Vint = Was; C = at home | |
| [3] | S + Vtmono + Od + An | Dùng trong câu chủ động |
| He likes classical music | S = He; Vtmono = likes; Od = classical music | |
| [4a] | S + Vtdi + Od + Oi + An | Dùng trong câu chủ động |
| He gave Mary a book | S = He; Vtdi = gave; Od = Mary; Oi = a book | |
| [4b] | S + Vtdi + Oi + Od + An | Dùng trong câu chủ động |
| He gave a book to Mary | S = He; Vtdi = gave; Oi = a book; Od = to Mary | |
| [5] | S + Vtcomp + Od + Co + An | Dùng trong câu chủ động |
| Mary made John a monitor | S = Mary; Vtcomp = made; Od = John; Co = a monitor | |
| [6] | S + Vtcomp + Od + A + An | Dùng trong câu chủ động |
| He put the book on the table | S = He; Vtcomp = put; Od = the book; A = on the table | |
| [7] | S + Vi + An | Dùng trong câu chủ động |
| He was reading | S = He; Vi = was; A = reading | |
| [8] | S + Vpmono + An | Dùng trong câu bị động |
| A cake was eaten (by him) | S = A cake; Vpmono = was eaten; An = by him | |
| [9a] | S + Vpdi + Od + An | Dùng trong câu bị động |
| A story was told to him (by us) | S = A story; Vpdi = was told; Od = to him; An = by us | |
| [9b] | S + Vpdi + Oi + An | Dùng trong câu bị động |
| He was told a story (by us) | S = He; Vpdi = was told; Oi = a story; An = by us | |
| [10] | S + Vpcomp + Cs + An | Dùng trong câu bị động |
| She was made happy/a chairman | S = She; Vpcomp = was made; Cs = happy/chairman | |
| [11] | S + Vpcomp + Ap + An | Dùng trong câu bị động |
| The dishes were placed on the table | S = The dishes; Vpcomp = were placed; Ap = on the table |
👉 Công thức số [3] (Active) chuyển sang công thức số [8] (Passive)
👉 Công thức số [4a,b] (Active) chuyển sang công thức số [9a,b] (Passive)
👉 Công thức số [5] (Active) chuyển sang công thức số [10] (Passive)
👉 Công thức số [6] (Active) chuyển sang công thức số [11] (Passive)
